喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蚾
U+86BE
11 劃
漢
類: F2
phi
vờ
切
意義
vờ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con phù du, loài bọ nhỏ có cánh, sống rất ngắn ngủi.
Etymology: F2: trùng 虫⿰皮 bì
範例
vờ
(2)
道
理
裊
初
顛
女
墨
文
章
芸
𬞰
壳
如
蚾
Đạo lý nẻo sơ (xưa) đen nữa [hơn] mực. Văn chương nghề cũ xác như vờ.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 21a
庫
巾
茹
殼
如
蚾
渃
滝
𥺊
𢄂
檜
模
檜
桐
Khó khăn nhà xác như vờ. Nước sông gạo chợ, củi mua cội đồng [ngô đồng].
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 5b
組合詞
1
𡥵蚾
con phi