喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蚹
U+86B9
11 劃
漢
部:
虫
phụ
切
意義
phụ
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Vảy rắn.
§
Ở dưới bụng giúp rắn bò tới trước được.
2.
(Danh) Ốc sên.
§
Tức “oa ngưu”
蝸
牛
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài rắn dưới bụng có vảy cứng, giương vảy lên mà trườn đi.
組合詞
1
蚹蟬
phụ thiền