意義
tảo
Từ điển phổ thông
con bọ chét, con rệp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bọ chét, con rệp.
2.
Sớm, cùng nghĩa với chữ tảo 早.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con bọ chét.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con bọ: Thuỷ tảo (bọ nước); Khiêu tảo (bọ nhảy)
Etymology: zǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chấy rận
tao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối tự xưng cao cả: Cho biết phép tao
2.
Từ đệm sau Tanh*
3.
Lượng không xác định: Cân mấy tao hàng
Etymology: (Hv tảo)(nhân tảo; nhân tào)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tự xưng mình.
2.
Tanh tao: mùi khó ngửi như mùi cá thịt ôi.
Etymology: C1: 蚤 tao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phép tao (lối tự xưng)
tau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phép tau (lối tự xưng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Tao* (xem Tao* )
Etymology: Hv tao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tự xưng mình (biến âm của tao).
Etymology: C2: 蚤 tao
tào
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tào lao
範例
tao
Mày tuy là đệ tử cả tao, đi tu hành tuy rằng đã lâu ngày, hay sự mỗ chửa rộng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7a
Tao sẽ mở lòng cho vợ ở một lòng cùng nhau như anh em vậy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Mày tát chằm tao, tao tát chằm mày. Mày đầy rổ cá, tao đầy rổ tôm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 167b
組合詞1
khất tảo