意義
kì
Từ điển trích dẫn
(Phó) Ngoằn ngoèo, quanh co chậm chạp (như sâu bò).
kỳ
Từ điển phổ thông
con sâu bò ngoằn ngoèo
Từ điển Thiều Chửu
Sâu bò, cái dáng con sâu bò ngoằn ngoèo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng bò ngoằn ngoèo của loài sâu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (Con sâu bò) ngoằn ngoèo.