喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
虷
U+8677
9 劃
漢
部:
虫
can
hàn
切
意義
can
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ấu trùng ở trong giếng. Có thuyết cho là con “kiết cùng”
孑
孓
, tức là lăng quăng (ấu trùng của con muỗi).
2.
Một âm là “can”. (Động) Xâm, lấn.
◇
Hán Thư
漢
書
: “Bạch hồng can nhật, liên âm bất vũ”
白
虹
虷
日
,
連
陰
不
雨
(Bào Tuyên truyện
鮑
宣
傳
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phạm vào. Lấn vào. Như chữ Can
干
— Một âm khác là Hàn.
hàn
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con lăng quăng.