意義
sắt
Từ điển phổ thông
con rệp, con rận
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “sắt” 蝨.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ sắt 蝨.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sắt 蝨.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rận chí: Sắt tử
Etymology: shī
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 蝨.
2.
Rận, chấy.
Nôm Foundation
chấy rận; sâu bọ; ký sinh
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
sắt (con chấy, con rận)
組合詞1
bích sắt