意義
Từ điển phổ thông
hoa lan
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây hoa lan. § Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là “lan du” 蘭油. Có thứ gọi là “trạch lan” 澤蘭 tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là “lan tỉnh vân các” 蘭省芸客, đài ngự sử gọi là “lan đài” 蘭臺. Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ tình ý hợp nhau. ◎Như: “lan giao” 蘭交 nói tình bạn chơi với nhau rất quý mến, “lan ngọc” 蘭玉 tiếng mĩ xưng, dùng để khen ngợi các con em người khác (xem: “chi lan ngọc thụ” 芝蘭玉樹). “Mộc lan” 木蘭 cây mộc lan, hoa thơm, vỏ cây cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà. Còn có những tên là: “mộc bút” 木筆, “mộc liên” 木蓮, “tân di” 辛夷, “tân di” 新夷.
2.
(Danh) Họ “Lan”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, hoa có mùi thơm, tức cây lan, hoa lan. Td: Xuân lan ( hoa lan mùa xuân ). Đoạn trường tân thanh có câu: » Bóng hồng nhác thấy nẻo xa. Xuân lan Thu cúc mặn mà cả hai «. Lan có lắm tên: Bạch ngọc 白玉— Nhất điểm hồng 一點紅— Tử cán 紫桿— Tứ thời 四辰— Tuý ông 醉翁và Phong lan 風籣 là một cây có lá dài hoa thơm ở núi thâm sơn, hoặc bám vào gốc cây và lèn đá mà tươi tốt. Có hoa đẹp hương thơm, người văn nhân liệt lan vào hạng cây sang quý, ví với quân vương, hoặc bạn bè văn chương hiền nhân quân tử. » Lan mấy đoá lạc loài sơn dã « ( Cung oán ngâm khúc ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy loại cây: Lan hoa (orchid); Lan hương (boneset: thuốc bổ); Đại lan (magnolia); Hoàng lan (cananga odorata); Tam sắc la lan (pansy); Tử la lan (violet)
2.
Phiên âm: Lan nhã (re) (chữ Phạn: phòng tu); Ba lan (Poland); Thái lan (Thailand)
Etymology: lán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài hoa đẹp, có hương thơm.
2.
Câu lan: hàng chắn có tay vịn (thường đặt ở hiên hoặc hai bên cầu).
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cỏ lan (có hoa rất thơm)
2.
(cũ) Mộc lan
3.
[Lán] (Họ) Lan.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khuyên lơn; lơn gái
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hoa lan, cây lan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Câu lơn (câu lan): Như __
Etymology: C1: 蘭 lan
Nôm Foundation
hoa lan; thanh lịch, duyên dáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chan chát: tiếng tượng thanh, nghe rộn rã.
Etymology: C2: 蘭 lan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lanh canh: tiếng khua tang trống.
Etymology: C2: 蘭 lan
範例
Mưa thu tưới ba đường cúc. Gió xuân đưa một luống (lảnh) lan.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9a
Thấy đốt cây lan mà cây huệ xót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 40a
組合詞41
lan ngọc•lan nhã•Hà Lan•ngọc lan•lan đình•hoa lan•lan ngải đồng phần•mộc lan•chi lan chi thất•phần lan•phong lan•kim lan phồ•chi lan ngọc thụ•y lan•ba lan•chi lan•đạt lan tát lạp•linh lan•Thái Lan táy•bội lan•kim lan chi giao•hoàn lan•phần lan•hà lan•Phần Lan•thải lan tặng thược•xuân lan•mộng lan•pháp lan tây•lâu lan