意義
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Hàm thiết ngựa.
5.
(Danh) Họ “Kì”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung các loài cỏ — Cái hàm ngựa — Mong mỏi. Dùng như chữ Kì 祈.
Từ điển Trần Văn Chánh
(dược) Đương quy, sơn cần.
組合詞1
kì chỉ
Không có kết nối internet.
No internet connection.