喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蘃
U+8603
19 劃
喃
nhụy
切
意義
nhụy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
蕊
:nhụy
Etymology: A2: 蘂 → 蘃 nhị
範例
nhụy
(2)
𱜢
花
拯
变
氣
覃
歆
固
𠇍
保
霜
蘃
買
Nào hoa chẳng bén khí đầm hâm. Có mấy bầu sương nhụy (nhị) mới đơm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 74a
花
殘
蘃
莒
[
時
]
催
闭
除
埃
几
群
𠳒
𩯀
絲
Hoa tàn nhụy rữa thì thôi. Bấy giờ ai kẻ còn lời tóc tơ.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 4a