意義
Từ điển phổ thông
1.
trồng cây
2.
tài năng
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Nghệ”.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Cùng cực.
6.
Chuẩn đích.
7.
Phân biệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sự tài giỏi, khéo léo – Trồng trọt — Việc làm đòi hỏi sự khéo léo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Nghệ An (TH gọi là Nghi An)
3.
Dạng Nôm tắt
3.
Văn chương mĩ thuật: Văn nghệ
4.
Tài khéo: Cầu nghệ (tài đá banh)
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nghệ thuật; tài năng, khả năng; nghề thủ công
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tài nghệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngủ dậy chưa tỉnh hẳn: Còn nghế ngái
2.
Ngô nghê: Ngố nghế
Etymology: Hv nghệ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ngố nghế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tài khéo: Tay nghề
2.
Nghiệp giúp làm ăn
3.
Vô dụng: Chẳng nghề ngỗng gì
Etymology: Hv nghệ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 艾:nghề
Etymology: A2: 藝 nghệ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nghề nghiệp; nghề nông
範例
Đèn sách trên yên [án sách], nghề cử tử. Can qua ngoài ải, việc chinh phu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 2b
Cớ sao chịu tốt một bề. Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 21a
Man dân ở chốn thượng lưu. Lấy nghề chài lưới làm điều trị sinh.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 3a
組合詞28
nghệ nghiệp•nghề phụ•công nghệ•nghệ đa bất áp thân•nghề nông•nghệ thuật•nghề ngỗng•tài nghệ•nghề nghiệp•đức nghệ song hinh•lục nghệ•bách nghệ•ngứa nghề•viên nghệ•bạc nghệ•tay nghề thấp•mạt nghệ•lụt nghề•kĩ nghệ•thiện nghệ•thủ nghệ•vũ nghệ•văn nghệ•mĩ nghệ•thạo nghề•sắc nghệ•đa tài đa nghệ•tham hối vô nghệ