意義
Bảng Tra Chữ Nôm
ô uế, uế (xấu xa)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
4.
Ngăn che. Ta quen đọc là chữ hội.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lô hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tập hợp: Nhân tài hội tuỵ
2.
Cây cối xum xê
3.
Cây aloe: Lô hội
Etymology: huì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tươi tốt, phát triển, phong phú
Từ điển phổ thông
cây cỏ um tùm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ rậm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oái (cây cối um tùm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Hội; Cối
2.
Người giỏi gặp nhau: Nhân tài oái tuỵ
3.
Cây cối um tùm
Etymology: huì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cỏ lác dài: Chiếu cói
Etymology: (Hv thảo quái)(thảo + ½ cối)(thảo + hội: ½ cối)(thảo + ½ côi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :cói
Etymology: F2: thảo 艹⿱會 cối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiếu cói
範例
組合詞1
lô hội