喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蕹
U+8579
16 劃
漢
部:
艹
ung
úng
ủng
切
意義
ung
Từ điển Thiều Chửu
1.
Họp.
2.
Rau ung, ruột nó rỗng nên gọi là **không tâm thái**
空
心
菜
.
Nôm Foundation
Rau muống dùng làm rau
ủng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ủng (rau muống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rau muống còn gọi là Không tâm thái
Etymology: yong
General
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
【
蕹
菜
】ung thái [wèngcài] Rau muống. Cg.
空
心
菜
[kongxincài]
2.
(văn) Hợp.
組合詞
1
蕹菜
ủng thái