意義
Từ điển Thiều Chửu
Cái sọt đựng đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái gùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giỏ đất: Công khuyết nhất quỹ [một giỏ đất là xong (đê); sắp xong]
Etymology: kuì
Nôm Foundation
rau dền ăn được; giỏ rơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỹ (giỏ đựng đất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giỏ mang sau lưng: Lưng đeo gùi đi lên đồi hái chè
Etymology: (thảo, trúc quỹ)(thị quỷ; trúc uy)(TH đọc Quỹ, Quỷ là Gui)