喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蕆
U+8546
15 劃
漢
部:
艹
簡:
蒇
siển
xiển
切
意義
siển
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Ðủ, xong rồi. Sự gì đã xong rồi gọi là **siển sự**
蕆
事
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
siển (đủ, xong rồi)
2.
xiển xự (làm xong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm xong: Siển sự
Etymology: chǎn
xiển
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm xong: Xiển sự
Etymology: chǎn
Nôm Foundation
hoàn thành; giải quyết; kết thúc
組合詞
1
蕆事
xiển sự