意義
Từ điển phổ thông
hoa sen
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây sen.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Mục Kiền Liên (sự tích lễ Vu lan)
2.
Cây sen: Liên tử (hạt sen)
Etymology: lián
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mức đo tuổi: Dạy con từ thuở lên ba
2.
Nâng cao thêm: Lên lầu (cất thêm lầu)
3.
Căng thêm: Lên dây cung; Lên dây đồng hồ
4.
Lệnh toà: Lên án
5.
Tiến cao thêm: Lên núi; Lên giọng; Lên giá; Lên lầu (leo tới tầng cao hơn); Lên lớp
Etymology: (liên; liên thăng)(liên thượng)(xích thượng)(xích thăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hướng tới phía trên.
2.
Chuyển từ phía dưới đến vị trí cao hơn.
Etymology: C2: 蓮 liên
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lên trên; đi lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng bước nhẹ: Ren rén
2.
Vải đan bằng chỉ (tiếng mới): Khăn ren
3.
Khó gỡ: Rối ren
Etymology: Hv liên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
rối ren
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây hoa (Hv gọi là Liên): Trong đầm gì đẹp bằng sen
2.
Vòi nước hình gương sen: Tắm hoa sen
Etymology: Hv liên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài hoa đẹp, màu tím đỏ hoặc trắng, cây mọc dưới bùn, lá và hoa nhô lên mặt nước.
2.
Có dáng đẹp như hoa sen.
Etymology: A2: 蓮 liên
Nôm Foundation
hoa sen, súng nước; thiên đường
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cây sen, hoa sen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ vị trí cao, nơi diễn ra sự tình.
Etymology: C2: 蓮 liên
範例
Nàng [Bà Triệu] chịt hai vú, lên voi. Trận ra ai kẻ dám coi đâu là.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 33b
Lần bia thơ đọc đọc ngâm ngâm. Lên am Phật tè tè [cung kính lạy] vái vái.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 15a
Bằng [như] hoa sen chẳng bén nước.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 46b
Ao cạn vớt bèo cấy muống. Đìa thanh phát cỏ ương sen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25b
Ở đây hạnh thắm nên mai lạt. Về đấy sen tàn nổi cỏ hương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66a
Trong đầm gì đẹp bằng sen. Lá xanh, hoa thắm, giữa chen nhị vàng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21b
Ngói sen mũi hài “liên ngõa” thanh thay.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 26a
組合詞18
liên đài•tắm hoa sen•bạch liên•liên bộ•liên phòng•liên toà•liên ngẫu•liên tử•liên nhục•ngó sen•con sen•hoa sen•bàu sen•gương sen•bạch liên giáo•ngọc tỉnh liên phú•thiệt xán liên hoa•nha ba ngật hoàng liên