意義
Từ điển phổ thông
1.
cỏ bồng
2.
bù xù
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Tên gọi tắt của “Bồng Lai” 蓬萊. § Tương truyền bể đông có một quả núi có tiên ở gọi là “Bồng Lai” 蓬萊. Còn gọi là “Bồng Doanh” 蓬瀛 hay “Bồng Đảo” 蓬島. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Bồng Lai thử khứ vô đa lộ, Thanh điểu ân cần vị thám khan” 蓬萊此去無多路, 青鳥殷勤為探看 (Vô đề kì tứ 無題其四) Từ đây tới Bồng Lai không có nhiều lối, Nhờ chim xanh vì ta mà ân cần thăm dò.
3.
(Danh) Họ “Bồng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cỏ — Vẻ tuơi tốt xum xuê.
Bảng Tra Chữ Nôm
bòng bong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỏ bừng; tưng bừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái Roi* (tiếng Bắc); Mận* (tiếng Nam): Quả bồng bồng
2.
Cỏ Erigeron acris: Tang bồng hồ thỉ
3.
Rối bù: Bồng trước đầu
4.
Thiên đàng đạo Lão: Bồng lai
5.
Bèo water hyacinth
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cỏ khô rối.
2.
Non Bồng: tên ngọn núi, tương truyền là nơi tiên ở.
3.
Bế, ẵm.
4.
Nhô ra, phồng lên.
5.
Tiếng đệm trong lời ru.
Bảng Tra Chữ Nôm
đèo bòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cháy bùng; bập bùng; bão bùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đeo, mang. Đèo bòng: gắn bó, quyến luyến nhau.
2.
Quả có múi, vị chua, to hơn bưởi.
3.
Bèo bòng: nhỏ nhoi, thương khó.
Etymology: C2: 蓬 bồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầng bầng (bốc nóng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dãn mạnh: Bùng nổ
2.
Cụm từ: Bùng binh (*sông nở rộng có nước chảy vòng; *công trường xe chạy vòng quanh); Bùng binh Bến thành
3.
Âm phát ra khi gõ vào gỗ mục: Bùng bục
4.
Giông tố: Bão bùng (tiếng cũ)
5.
Khí trong tai giãn nở: Lùng bùng trong tai
6.
Lửa chập chờn: Bập bùng
Etymology: (Hv bồng) (hoả bồng; lập phong)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bịt bùng: kín mít và tù túng.
2.
Bão bùng: mưa to gió lớn.
Etymology: C2: 蓬 bồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bốc nóng: Bầng bầng
2.
Chợt thức tỉnh: Bầng con mắt dậy thấy mình tay không
3.
Còn âm: Bừng
Etymology: (Hv thuỷ bình) (hoả bình; bàng; bồng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cỏ bồng
Bảng Tra Chữ Nôm
buồng chuối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Long bong: tiếng sóng vỗ.
Etymology: C2: 蓬 bồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phùng mang (phồng mang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bầng*
2.
Cảnh sức nóng bốc mạnh: Lửa cháy bừng bừng; Giận bừng bừng
3.
Náo nhiệt: Tưng bừng
4.
Bật sáng: Lửa bừng lên; Bừng tỉnh
Etymology: (Hv tâm bình) (hoả bình; bàng; bồng)
Bảng Tra Chữ Nôm
phập phồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nở to: Túi phùng ra
2.
Làm nở phồng: Phùng mang trợn mắt
3.
Còn âm là Phồng*
Etymology: Hv bồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nở to: Bánh phồng tôm; Phồng mang trợn mắt; Phập phồng (co nở liên tiếp)
Etymology: (Hv bồng; bồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phập phồng: dâng lên hạ xuống đều đều.
2.
Xốp và nở to.
Etymology: C2: 蓬 phùng
Nôm Foundation
một loại quả mâm xôi
範例
Lọt khuyên Kim Cương, há mặt hầu thông nên nóng. Nuốt bồng [cỏ rối] lặt (nhặt) cức [cỏ gai] nào tay phải xước tượng da.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25b
Cửa bồng dong [ở] cũng được mà. Lọ đòi vách phấn mới là an cư.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 3a
Chim óc [gọi] bạn cắn hoa nâng cúng. Vượn bồng con kề cửa nghe kinh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Ngày đi em chửa có chồng. Ngày về em đã tay bồng tay mang.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 41b
Đến năm canh, ban trống năm. Buồng lan đèn hạnh đã lâm râm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Hai tay cầm hai quả bòng. Quả đắng phần chồng, quả ngọt phần trai.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 13b
Đôi ta chút nghĩa bèo bòng (bồng). Đến nhà, trước liệu nói sòng cho minh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 32a
組合詞35
bồng môn tất hộ•bồng xá•bồng nhĩ•bồng nhung•bồng đầu lịch xỉ•bồng bảo•bồng môn tất hộ•bồng phát•bồng lai•bồng đầu cấu diện•bồng đầu lịch xỉ•bồng thú cấu diện•bồng hộ ủng dũ•bồng tâm•bồng bột•bồng lai•bồng thủ•bồng bồng bột bột•bồng bồng•bồng hộ•bồng đầu lịch xỉ•bồng môn•bồng bạc•bồng đảo•bồng tất•bồng hồ•bồng sơn•bồng lư•bồng thỉ•tang bồng