意義
lam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xanh lam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Lam điền (ở Thiểm tây có nhiều ngọc đẹp); Lam kiều (chỗ người đẹp cư ngụ: Bùi Hằng yêu Vân Anh ở cầu Lam, mẹ nàng đòi phải tìm chày ngọc kháp với cối ngọc của nàng thì bà mới chịu gả con gái cho…, về sau hai người lấy nhau); Lam giang (sông ở Nghệ an)
2.
Cây chàm
3.
Xanh da trời: Lam đồ (blueprint); Lam bản (bài gốc cho các bài viết tiếp; hoặc cho các bản sửa chữa); Lam bào (áo riêng cho các cử nhân); Lam bảo thạch (sapphire); Lam bì thư (tập bìa xanh ghi văn kiện ngoại giao của Anh); Lam điện (indigo: xanh tím); Lam phàn (xuyn phát đồng)
4.
Họ
5.
Tiếng nhà Phật: Già lam; Danh lam
Etymology: lán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lam nham: thô xấu, sơ sài, quấy quá, dở dang.
2.
Lam nham: nhám, không trơn.
3.
Biến âm của làm.
4.
Trong tên riêng.
5.
Màu xanh chàm, xanh biếc.
Nôm Foundation
Màu xanh; cây chàm; họ (tên).
trôm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho bóng, có hoa mùi khăn khẳn
2.
Địa danh: Giồng Trôm
Etymology: Hv lam
chàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沉:chàm
Etymology: A2: 藍 → 蓝 lam
lom
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lom khom: dáng cúi xuống, lưng cong cong.
2.
Lom om: màu trong suốt.
Etymology: C2: 藍 → 蓝 lam
lòm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫜵:lòm
Etymology: C2: 藍 → 蓝 lam
lồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lồm xồm: râu đâm tua tủa.
Etymology: C2: 藍 → 蓝 lam
lờm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lờm xờm: lông rậm và bồng lên, không gọn.
Etymology: C2: 藍 → 蓝 lam
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 藍
範例
lam
Ngựa hồng, đai bạc, áo lam (chàm). Trời cho vả có chí làm thì nên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Lão cũng đã mừng thay, nhờ có bà hay lam hay làm.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 14b
Sườn đá cỏ leo sờ rậm rạp. Lạch khe nước rỉ mó lam nham.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 11b
lom
Giọt nước hữu tình rơi thánh thót. Con thuyền vô trạo cúi lom khom.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 9a
lòm
lồm
組合詞3
phiết lam•già lam•bảo lam