意義
Từ điển phổ thông
tích, chứa, trữ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chứa đựng — Nuôi dưỡng. Dùng như chữ Súc 畜 — Trông đợi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
súc (trữ để dành): súc tích lương thực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nuôi tư tưởng: Súc mưu; Súc ý
2.
Trữ để dành: Súc điện trì (battery); Kiêm thu tịnh súc (bất cứ thứ gì cũng vơ về; cũng chấp nhận)
3.
Dưỡng cho mọc: Súc tu (để râu)
Etymology: xù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tích trữ, lưu giữ, gom góp
組合詞21
súc oán•súc nhuệ•súc chủng•súc lự•súc ngãi•súc điện trì•súc thái•súc y tiết thực•súc tụ•súc hận•súc tích•súc ý•uẩn súc•trữ súc•hàm súc•tích súc•hàm súc•trữ súc•phiên súc•dưỡng tinh súc nhuệ•kiêm thu tịnh súc