意義
thi
Nôm Foundation
cấy ghép; thực vật; thì là, Anethum Graveolens
thì
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau thì là
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trồng (cổ văn): Thì hoa
2.
Nhổ lên để cấy lại: Thì ương
3.
Rau “Thì là”: Thì la
Etymology: shì
thài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây phạn bao thảo: Thài lài
Etymology: Hv sài; thảo thì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rau thài lài
組合詞2
thì la•thì là