意義
Từ điển phổ thông
(tên riêng)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngay thẳng chính đáng — Coi sóc, chỉnh đốn công việc — Đồ cổ. Cũng gọi là Cổ đồng — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
đủng đỉnh
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đốc sức, làm chủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dong dỏng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ cổ: Cổ đổng
2.
Chỉ huy: Đổng lí; Đổng sự hội (board of trustees)
3.
Họ
Etymology: dǒng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tên làng Việt: Phù Đổng (Dóng|Gióng).
2.
Thấu hết, thông suốt cả:
3.
Phô khoe, phơi bày.
Etymology: C1: 董 đổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhà rỗng, rỗng tuếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uốn cao: Dỏng đuôi
2.
Dáng cao gầy: Dong dỏng
Etymology: (Hv đổng)(nhục đổng)
Bảng Tra Chữ Nôm
chim xổng lồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dung lượng để trống: Chai rỗng; Nhà rỗng; Rỗng tuếch
Etymology: (Hv đổng)(dũng; lộng không)
Bảng Tra Chữ Nôm
đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoát cảnh tù túng: Chim xổng lồng
Etymology: Hv đổng
Bảng Tra Chữ Nôm
đũng quần
Bảng Tra Chữ Nôm
đỏng đảnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đỏng đảnh: lên mặt, làm bộ làm tịch.
Etymology: C2: 董 đổng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói đổng, chửi đổng
Đại Nam Quấc âm tự vị
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắc lư nhẹ: Đủng đỉnh như chĩnh trôi sông
2.
Có dáng điệu nhàn hạ: Đủng đỉnh mán ngồi xe; Bầu rượu túi thơ đủng đỉnh
Etymology: (Hv đổng)(túc đổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vẻ chậm rãi đung đưa.
2.
Đủng đỉnh: vẻ khoan thai, bước đi thủng thỉnh.
Etymology: C2: 董 đổng
Nôm Foundation
chỉ đạo, giám sát; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên nôm làng Phù Đổng, nơi sinh và nơi hoá của Thánh Dóng (Gióng).
Etymology: C2: 董 đổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhiều cá thể chụm lại thành nhóm.
Etymology: C2: 董 đổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giương lên cao.
Etymology: C2: 董
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trống, bộng ; không chứa vật gì.
範例
Min có chùm hạt châu thẳng tấc, soi đấy đổng biết sự lành dữ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), 16a
Bầu đủng đỉnh [đi thủng thỉnh] giang [hát vang] hoà thế giới.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31a
Nghêu ngao nọ lũ bơi chèo quế. Đủng đỉnh kìa ai ruổi tiếng chày.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13a
Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
Tiếng đỉnh đang gảy gảy ca khoan. Đủng đỉnh đã thôi khoan lại nhặt.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 2a
組合詞10
đổng nhung•đổng lí•Phù Đổng•nói đổng•chửi đổng•cổ đổng•cổ đồng•cốt đổng•dật đổng•bất tri đinh đổng