意義
Từ điển phổ thông
lá cây
Từ điển Thiều Chửu
5.
Tên đất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chiếc lá cây — Trang giấy, trang sách — Tiếng chỉ cái gì mỏng, nhẹ, nhỏ bé. Chẳng hạn Nhất diệp biển chu ( một lá thuyền con ) — Một đời. Thời đại — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
rau diếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tựa lá cây: Bách diệp song (cửa sổ lá sách)
2.
Lá cây: Diệp tử; Diệp lạc cựu căn (lá rụng về cội); Diệp lục tố (chlorophyll)
3.
Thời kì: Nhị thập thế kỉ trung diệp (giữa thế kỉ 20); Thanh triều mạt diệp
4.
Họ
Etymology: yè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có hình mỏng dẹt như chiếc lá.
Etymology: A1: 葉 diệp
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đánh dịp
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Viền áo.
9.
(Danh) Tên đất.
11.
(Danh) Họ “Diệp”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rau Hv gọi là Oa cự: Rau diếp (riếp) sống
Etymology: Hv diệp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loại rau cải.
Etymology: C2: 葉 diệp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhà có dớp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khúc, đoạn.
Etymology: C2: 葉 diệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dợp bóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vận rủi: Dớp nhà
Etymology: Hv diệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau giấp cá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khuất nắng: Bóng dợp
Etymology: Hv diệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẹp lép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuốc cho cá say mà bắt: Giấp cá
2.
Loại rau mùi tanh; Hv Trấp: Rau giấp cá (Xem Trấp: zhí)
Etymology: (Hv diệp)(thảo chấp: trấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhịp nhàng, nhộn nhịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mỏng: Giẹp lép
Etymology: diệp; tiểu kiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau riếp (rau diếp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dịp* (nhạc): Nhịp nhàng; Bài này viết theo nhịp ba
2.
Còn âm là Dịp*
3.
Khúc cầu giữa hai cột: Nhịp cầu nho nhỏ
Etymology: (Hv diệp)(khẩu diệp; thổ diệp)(thủ diệp; mộc diệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蹀:nhịp
Etymology: C2: 葉 diệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại rau ăn sống: Riếp (Diếp) ăn với ngò
Etymology: Hv thảo diệp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mũi xẹp; xẹp lép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Làm đẹp mặt (đem danh dự tới)
2.
Vừa lòng: Đẹp ý; Mọi sự đẹp đẽ; Đẹp duyên
3.
Xinh: Người đẹp
Etymology: (diệp; tâm diệp) (mĩ diệp; nữ thiệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬙾:đẹp
Etymology: C2: 葉 diệp
Nôm Foundation
lá, cánh hoa; trang sách; thời kỳ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chiếc kẹp kim loại dùng nhổ râu, nhổ tóc ngứa.
Etymology: C2: 葉 diệp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 立:rợp
Etymology: C2: 葉 diệp
範例
組合詞34
diếp cá•diệp tiêm•diệp lạc qui căn•diệp công hảo long•bách diệp•khuynh diệp•diệp mạch•trúc diệp•diệp lục•diệp bính•diệp lục tố•rau diếp•bách diệp•lạc diệp qui căn•kim diệp•phức diệp•ca diếp•đa diệp•thụ diệp•song diệp cơ•chi diệp•đao diệp•hà diệp•bách diệp song•nhất diệp chướng mục•bách diệp tửu•nhất diệp tri thu•hồng diệp•căn thâm diệp mậu•thô chi đại diệp