意義
phơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phơ phơ: lưa thưa và trắng xoá.
Etymology: F2: thảo 艹⿱肥 phì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phất phơ
pha
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Pha trò: làm trò mua vui.
Etymology: C2: 萉 phì
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo 艹⿱肥 phì
Etymology: C2: 萉 phì