意義
lăng
Từ điển phổ thông
cây ấu
Từ điển Thiều Chửu
Củ ấu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây ấu. Củ ấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
năng (củ ấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho củ ăn được: Lăng giác (củ ấu)
2.
Hình chữ nhật bóp méo làm mất góc thẳng (lozenge): Lăng hình
3.
Mấy khoáng chất: Lăng mĩ khoáng (magnesite); Lăng thiết khoáng (siderite); Lăng tân khoáng (smithsonite)
4.
Loại cây cảnh có lá quăn: Đinh lăng
Từ điển Trần Văn Chánh
(thực) Củ ấu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây đinh lăng
năng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mặt trăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Củ ấu
Etymology: (thảo năng)(lăng)
trăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dâm đãng: Trăng hoa
2.
Từ đệm trước Trắng* để giảm nghĩa
3.
Tháng: Gạo ba trăng (lúa ba tháng đã chín)
4.
Hộ tinh trái đất (Thoạt tiên là Blăng, rồi lăng, giăng, trăng); Mặt trăng; Ông trăng
5.
Từ đệm sau Trái*
Nôm Foundation
hạt dẻ nước, củ cải nước
組合詞1
lăng hoa