意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại rau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ba thái (rau mùng tơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy rau trái: Ba la (dứa thơm); Ba thái (mùng tơi); Ba la mật (trái mít)
Etymology: bō
Nôm Foundation
rau chân vịt và các loại rau tương tự
組合詞2
ba thái•ba lăng