意義
Từ điển phổ thông
1.
cỏ mọc rậm, bụi cỏ
2.
lớn, to
3.
lỗ mãng, thô lỗ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ um tùm rậm rạp — Chỉ sự vụng về thô lỗ. Td: Lỗ mãng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
mãng mãng (um tùm)
2.
mảng nghe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghe (tiếng cũ): Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng; Tượng mảng (trộm nghe)
2.
Mê vui mà sao lãng nhiệm vụ: Chểnh mảng; Mảng vui quán Sở lầu Tần
Etymology: (Hv mãng)(mãnh; khẩu mãng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nghe, nghe thấy (cđ. mắng).
2.
Mải miết, vẫn đang.
Etymology: C2: 莽 mãng
Nôm Foundation
bụi rậm; cỏ độc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 忙:mắng
Etymology: C2: 莽 mãng
範例
Áng nạ mảng [nghe] hay, thương khóc buồn muôn (bồn môn) [ảo não, rầu rĩ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 38a
Mảng Bụt thửa thốt, ai ai phát nguyện rằng: Phô mỗ giáp đợi thuở vị lai, thà nát thân này cho bằng vi trần [hạt bụi].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31a
組合詞10
mảng da mảng quên•mãng mãng•mãng thưởng•mảng nghe•lỗ mãng•chăn mãng•lỗ mãng•chểnh mảng•lỗ mãng•phục mãng