意義
Nôm Foundation
membrane lining inside of reed
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bạc bẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vô ơn: Bạc bẽo
Etymology: (Hv thảo, ½ phù) (ngạt, ½ phù)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệu rệu, bệu mỡ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bệu bạo
組合詞2
ngạ phu tái đạo•ngạ phu biến dã