意義
hoàn
Từ điển phổ thông
1.
cỏ cói (dùng dệt chiếu)
2.
(tên huyện)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chiếu bện bằng cói.
3.
(Danh) Họ “Hoàn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cỏ cói (Scirpuslacustris, một loài cỏ mọc dưới nước)
2.
(văn) Chiếu bện bằng cỏ cói.
hoán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ mỉm cười.
hoản
組合詞4
hoàn nhĩ nhất tiếu•hoàn nhĩ•đông quản•đông quản