意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dâu tây: Thảo mai
Etymology: méi
Nôm Foundation
rêu; quả ăn được
Từ điển phổ thông
1.
rêu
2.
quả dâu tây
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Môi 苺.
Bảng Tra Chữ Nôm
thảo môi (dâu ăn lá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy loại dâu ăn trái: Thảo môi (strawberry)
Etymology: méi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rau mội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 圤:muối
Etymology: F2: thảo 艹⿱每 mỗi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
thảo mai (dâu tây)
範例
組合詞1
ô môi