意義
Từ điển phổ thông
con giọt sành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây cần sa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ giúp đặt tên: Salome: Sa lạc mĩ
Etymology: shā
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沙:sa
Etymology: C2: 莎 sa
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
loại cỏ lác, xưa dùng làm áo mưa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên cây, còn gọi là Sa thảo, rễ to như củ, gọi là Hương phụ tử, dùng làm vị thuốc bắc — Một âm khác là Sa. Xem Sa.
Từ điển phổ thông
cỏ gấu, củ gấu (dùng làm thuốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toa (cỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cỏ nutgrass flatsedge: Toa thảo
Etymology: suo
範例
組合詞2
sa kê•y lệ toa bạch nhị thế