喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
莍
U+838D
0 劃
喃
gàu
切
意義
gàu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan có cán hoặc quai dây để cầm tát nước.
Etymology: F2: thảo 䒑⿱求 cầu
範例
gàu
蕯
渃
莍
滝
桔
槹
宁
𣳔
蕯
渃
莍
帶
Tát nước gàu sòng. “Cát cao”: giữa dòng tát nước gàu dai.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 30b