喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
荳
U+8373
10 劃
漢
部:
艹
類: A1
đậu
切
意義
đậu
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây đậu. Cùng nghĩa với chữ **đậu**
豆
.
2.
**Ðậu khấu**
荳
蔻
cây đậu khấu.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
豆
:đậu
Etymology: A1: 荳 đậu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
豆
(bộ
豆
). Xem
䓻
.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đậu (cây đậu)
Nôm Foundation
đậu, đậu hà lan; hình dạng như đậu
範例
đậu
(1)
包
徐
典
𣎃
𦙫
𠄩
種
芃
種
荳
種
𬞲
及
辰
Bao giờ đến tháng Giêng Hai. Trồng bông, trồng đậu, trồng khoai kịp thì.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 23b
組合詞
1
荳蔻
đậu khấu