意義
dược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biệt dược; độc dược; thảo dược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầu độc: Dược lão thử (trừ chuột)
2.
Mấy chất hoá học: Hoả dược
3.
Thuốc trị bệnh: Dược phòng (nhà bán thuốc)
4.
Chữa cho khỏi (cổ văn): Bất khả cầu dược (không sao chữa nổi)
Etymology: yào
Nôm Foundation
lá cây bạch chỉ; thuốc
ước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ước (đầu nhị đực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Dược
Etymology: yào
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 葯
組合詞3
thược dược•hoả dược•trung dược