意義
Từ điển phổ thông
vinh, vinh dự, vinh hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiển vinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Cây, hoa) tươi tốt: Xuân vinh đông khô (* cây tươi mùa xuân khô mùa đông; * vận thịnh suy)
2.
Rạng rỡ: Vinh quy bái tổ; Vinh hoa phú quý
Etymology: róng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tốt đẹp, vẻ vang.
Etymology: A1: 榮 → 荣 vinh
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vinh quang, danh dự; phát đạt, thịnh vượng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Âm thanh nổi lên và lan đi.
2.
Vẻ vang: rực rỡ, tươi tắn, nổi trội.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chênh vênh: lơ lửng, thấp thoáng.
Etymology: C2: 榮 → 荣 vinh
範例
Dị hình chẳng có vẻ vang. Theo phép Ngu Đường, trị sánh Thương Chu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 78a
Gần chùa phong cảnh mọi đàng. Ở gần thợ nhuộm vẻ vang mọi màu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 11a
組合詞11
vinh hạnh•quang vinh•vinh hoa•vinh hạnh•vinh hoạch•vinh diệu•hư vinh•hiển vinh•vinh dự•tôn vinh•quang vinh