意義
Từ điển phổ thông
1.
cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ)
2.
màu đỏ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cỏ “thiến”. § Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.
2.
(Động) Nhuộm đỏ.
5.
Một âm là “tê”. (Danh) Chữ dùng gọi tên. § Thường dùng dịch âm tên người ngoại quốc phái nữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiến thảo (màu đỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu đỏ alizarin: Thiến thảo (mađer)
Etymology: qiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
màu gấm, rubia cordifolia; cây sậy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vá cho khỏi rách — Thêm vào. Tô điểm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Thường dùng để đặt tên người. Xem 茜 [qiàn].