喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
茍
U+830D
9 劃
漢
部:
艸
cẩu
cức
切
意義
cẩu
Từ điển phổ thông
ẩu, tuỳ tiện
cức
Từ điển trích dẫn
(Động) Tự răn mình, tự cảnh giác, thận trọng.
◇
Thuyết văn giải tự
說
文
解
字
: “Cức, tự cấp sắc dã”
茍
,
自
急
敕
也
(Dương bộ
羊
部
).
§
Theo Khang Hi Tự Điển
康
熙
字
典
, cùng nghĩa với “cấp”
急
. Ngoài ra, chữ “cức”
茍
này khác với “cẩu”
苟
.