意義
lữu
mao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dược thảo: Bạch mao (rhizoma phragmitis)
2.
Thứ rượu tốt: Mao đài
3.
Cầu tiêu: Mao phòng; Mao khanh
4.
Mái cỏ: Mao xá; Sơ xuất mao lư (mới ra đời)
Etymology: máo
Nôm Foundation
rau cần nước
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: máo