意義
Từ điển phổ thông
1.
cỏ lợp nhà, cỏ tranh
2.
họ Mao
3.
núi Mao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ tranh, thường để lợp mái nhà.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ rượu tốt: Mao đài
2.
Dược thảo: Bạch mao (rhizoma phragmitis)
3.
Cầu tiêu: Mao phòng; Mao khanh
4.
Mái cỏ: Mao xá; Sơ xuất mao lư (mới ra đời)
Etymology: máo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cỏ tranh
2.
[Máo] (Họ) Mao
3.
[Máo] Núi Mao.
Nôm Foundation
sậy, cỏ; họ
組合詞17
mao điếm•mao xá•mao am•mao ốc•mao lư•mao tắc đốn khai•hương mao•tiền mao•bạt mao liên nhự•bạch mao•quỳnh mao•tam cố mao lư•sơ xuất mao lư•thổ giai mao ốc•chiêm trứ mao khanh bất lạp hi•thổ giai mao tỳ•lạp bất xuất hi lai oán mao phòng