意義
Từ điển phổ thông
1.
mùi cỏ thơm
2.
nổi lên, ùn ùn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mùi thơm của cỏ — Mùi thơm. Thơm tho — Dùng như chữ Phân 紛.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phân phân (hương thơm toả ra)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hương toả ra man mác: Phân phân
2.
Phiên âm: Phân lan (Finland)
3.
Còn âm là Phần
Etymology: fēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hương thơm; nước hoa
組合詞7
phần lan•phân phương•Phần Lan•phân phi•phân hoa•phân phân•bật phân