意義
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bạch cập (dược thảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dược thảo: Bạch cập
Etymology: jì
Từ điển Trần Văn Chánh
Bạch cập (dùng làm thuốc, làm hồ trét...).
Nôm Foundation
tên một loại cây, rễ dùng cho nhiều mục đích
組合詞1
bạch cập