意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Củ cải trắng
Etymology: wú
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蕪
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoang vu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Vu từ (nói nhiều câu dư thừa)
2.
Củ cải trắng (turnip): Vu thanh
3.
Đồng cỏ bát ngát: Bình vu
4.
Cỏ dại um tùm: Hoang vu
Etymology: wú
Nôm Foundation
sự phát triển xa hoa của cỏ dại
組合詞1
vu tinh