意義
diễm
Từ điển phổ thông
1.
đẹp đẽ, tươi đẹp
2.
con gái đẹp
3.
chuyện tình yêu
4.
hâm mộ, ham chuộng
5.
khúc hát nước Sở
Từ điển trích dẫn
§ Cũng như “diễm” 豔.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Diễm 豔.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng đẹp rực rỡ: Diễm lệ; Diễm phúc
2.
Cảm phục mà ghen (cổ văn): Diễm tiện
3.
Văn trữ tình: Diễm thi
4.
Còn âm là Diệm
Etymology: yàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Nôm Foundation
xinh đẹp, gợi cảm, quyến rũ
組合詞10
kiều diễm•diễm phúc•diễm lệ•diễm tiện•vãn diễm•ỷ diễm•trích diễm•trích diễm thi tập•yêu diễm•nung trang diễm mạt