意義
tào
tàu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tầu*
Etymology: (Hv châu tào)(mộc tào)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Mái vẩy chìa ra trước nhà.
2.
{Chuyển dụng}. Tiếng ta gọi nước và người Trung Hoa xưa.
3.
Thuyền cỡ to.
Etymology: F2: chu 舟⿰曹 tào
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tàu bè
tầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người TH: Phố Tầu
2.
Theo thói TH: Vận đồ Tầu; Kho tầu (kho dừ thịt heo với vị mặn ngọt)
3.
Thuyền lớn
4.
Máng có rãnh sâu giúp tán thuốc bắc: Cạn tầu ráo máng (vét sạch thuốc đã tán; sạch câng; không một chút nể nang)
5.
Chuồng ngựa: Tầu ngựa
6.
Còn âm là Tàu*
Etymology: (Hv chu tào)(mộc tào)
Nôm Foundation
thuyền
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tầu thuyền; kho tầu
範例
tàu
Một ngày xa trông, thấy tàu buôn đi bên Nam.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 64b
Mặc áo địa, dận giày Tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
“Hẩu lớ” [tốt rồi], “Méc-xì” [cám ơn], ông làu cả. Chẳng sang Tàu nữa cũng sang Tây.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8b
Chúa Tàu mở hội bên Ngô. Cớ sao bóng phướn sang chùa An Nam.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 31b
Bóng tàu vừa lạt vẻ ngân. Tin đâu đã đến cửa ngăn gọi vào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11b
組合詞15
người Tàu tầu•tầu bè•tàu ngầm•táo tàu•tàu bè•tàu chậm•tàu lá•tàu thuỷ•boong tàu•Vũng Tàu•mực tàu•bạt tầu•âu tàu•đáp tầu•cừ đóng tàu