意義
Từ điển phổ thông
ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khoang thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoang thuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ tầu chuyên chở: Thương đơn (giấy kê hàng hoá trên tầu)
2.
Thuyền không gian: Vũ hàng thương
3.
Khoang thuyền: Thương khẩu (cửa mở lối xuống khoang); Giá sử thương (buồng lái); Khách thương (khoang chở người); Hoá thương (khoang chở đồ)
Etymology: cāng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cabin máy bay.
2.
Buồng máy;
Nôm Foundation
khoang tàu; buồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương (khoang thuyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đốm khác màu: Chó cò khoang mực
2.
Buồng dưới thuyền: Ngủ trong khoang
Etymology: (Hv mộc quang) (châu quang) (châu khoan; thương)
組合詞1
quan thương