意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kha (ghe lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Khả
2.
“Ghe” lớn (âm Nôm giống âm ge Phổ thông)
Etymology: gě
Nôm Foundation
thuyền lớn, xà lan
Từ điển phổ thông
thuyền mành, thuyền to
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thuyền.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Thuyền lớn, thuyền mành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghe thuyền (thuyền lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuyền lớn: Ghe mành Nghệ An
Etymology: (Hv kha: TH gé) (chu cơ; chu lê) (chu kê)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哿:gả
Etymology: C2: 舸 khả