意義
Từ điển phổ thông
bánh lái thuyền
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ đà 柁, cái bánh lái thuyền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lái thuyền, bánh lái thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bánh lái tầu: Đà công (người lái tầu thuyền)
Etymology: duò
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bánh lái, tay lái
2.
Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lãnh đạo. Xem 柁 [tuó].
Nôm Foundation
bánh lái, tay lái
組合詞6
đà công•tài-xế•bả đà•tuỳ phúng đảo đà•kiến phúng sứ đà•kiến phúng chuyến đà