意義
Từ điển phổ thông
1.
cậu (anh, em của mẹ)
2.
bố chồng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cậu, anh em với mẹ gọi là “cữu”.
5.
(Danh) Họ “Cữu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cha chồng — Cậu, tức anh em trai của mẹ — Tiếng người chồng gọi anh em trai của vợ mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cậu, anh em của mẹ: Cữu phụ; Cữu cữu (cậu); Cữu mẫu; Cữu ma (mợ)
2.
Anh em vợ (rể) (tiếng bình dân): Cữu tử
3.
Bố chồng (cổ văn)
Etymology: jiù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bác, chú
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thay con gọi vị đáng làm cậu con mình
2.
(Anh) em trai của mẹ: Cậu mợ
3.
Tiếng gọi con trai: Các cô các cậu; Cậu ấm cô chiêu
4.
Có nơi gọi bố là Cậu* : Lạy rồi sang lạy cậu mày bên kia
Etymology: Hv cữu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cậu mợ
範例
Mới sáu bận sinh đà sáu cậu. Vừa hai dinh ở có hai bà.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 9a
組合詞15
cậu mợ•cậu ấm•cữu tử•cữu phụ•cữu cô•cữu tẩu•cậu bé hóm lắm•cữu sanh•cậu cả•cữu mẫu•bá cữu•quốc cữu•tòng cữu•ngoại cữu•tôi ứng cho cậu nhiêu đó tiền trước