意義
tích
dãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (đất phèn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi ra nắng mưa: Dãi dầu; Dầm mưa dãi nắng
2.
Phơi cho bạc mầu: Dãi lụa cho trắng
Etymology: (Hv tích)(hoả trãi; hoả đãi)
tịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khu đất có nước mặn: Tịch lỗ
2.
Giầy bọc chân
Etymology: xì
Nôm Foundation
Giày; đế giày; chim khách.
組合詞1
lý tích giao thác