意義
Từ điển phổ thông
giã (gạo)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cối giã gạo — Giã cho nát. Td: Thung mễ ( giã gạo ).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thung lũng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thung
Nomfoundation
nghiền trong cối
組合詞2
thung lũng•hình thung