意義
Từ điển phổ thông
múc nước bên nọ rót sang bên kia
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Múc nước bên này rót sang bên kia.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Múc ra. Vét ra. Cũng đọc Yểu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)
Nomfoundation
nhúng, múc; cái muôi