意義
cữu
Từ điển phổ thông
cái cối để giã
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cối để giã gạo — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái cối giã: Thạch cữu
2.
Vật có hình cái cối: Cữu xỉ (răng hàm)
3.
Chỗ hai xương giáp nhau: Thoát cữu (trật xương)
Etymology: jiù
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cối xay
Nôm Foundation
Cối giã; ổ xương.
cối
Bảng Tra Chữ Nôm
thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)
cậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Anh em trai của mẹ.
Etymology: C2: 臼cữu | A2: 舅 → 臼cữu
範例
cậu
“A cữu” là cậu có nghì. “A linh” là mợ cùng thì có duyên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 7b
組合詞7
cữu xỉ•cối xay•cữu pháo•cữu xử•cối giã•thao tỉnh cữu•cãi chày cãi cối